Ý nghĩa của từ vô vị là gì:
vô vị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ vô vị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vô vị mình

1

11   2

vô vị


co nghia la nhat nheo khong duoc ngon va cuoc song khong co y nghia
thanh - Ngày 08 tháng 10 năm 2014

2

5   1

vô vị


tt (H. vị: nếm) 1. Không có vị ngon: Món ăn vô vị. 2. Nhạt nhẽo, không hay ho gì: Vở kịch vô vị.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

4   1

vô vị


tt (H. vị: nếm) 1. Không có vị ngon: Món ăn vô vị. 2. Nhạt nhẽo, không hay ho gì: Vở kịch vô vị.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "vô vị". Những từ phát [..]
Nguồn: vdict.com

4

2   1

vô vị


Không có vị ngon. | : ''Món ăn '''vô vị'''.'' | Nhạt nhẽo, không hay ho gì. | : ''Vở kịch '''vô vị'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

1   1

vô vị


nirassāda (tính từ), niroja (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

2   3

vô vị


nhạt nhẽo, không có mùi vị gì món ăn vô vị không có ý nghĩa, không có gì thú vị, gây cảm gi&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của vô vị
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vô tội võ nghệ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa