Ý nghĩa của từ vô ý thức là gì:
vô ý thức nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ vô ý thức. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa vô ý thức mình

1

11   6

vô ý thức


t. Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm. Một hành động vô ý thức.
Nguồn: vdict.com

2

8   7

vô ý thức


Có ý thức về việc mình đã làm, biết là sai trái nhưng vẫn làm
thuy duong - Ngày 26 tháng 12 năm 2013

3

6   6

vô ý thức


không có chủ định, không nhận biết rõ việc mình đang làm là không đúng, là sai trái hành vi vô &yacu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   6

vô ý thức


Là một hành động làm sai nhưng mình không biết. ví dụ: luôn đứng trước màng hình TV trong khi người khác đang xem, bản năng vô ý thức là làm những việc mà chỉ biết ta không biết người kế bên ta có phiền hay không.
Hoàng Lộc - Ngày 13 tháng 2 năm 2014

5

6   8

vô ý thức


Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm. | : ''Một hành động '''vô ý thức'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

4   8

vô ý thức


t. Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm. Một hành động vô ý thức.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của vô ý thức
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< vòi vũ trụ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa