Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng. | : ''Dùng '''vá''' xúc than.'' | Nói giống vật có bộ lông nhiều màu. | : ''Chó '''vá'''.'' | Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn. | : ''Áo rách khéo ' [..]
1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng vá xúc than.2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. L [..]
1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng vá xúc than. 2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: Vá đường. 3 tt Nói giống vật có bộ lông nhiều màu: Chó vá. [..]