aiki-viet.com.vn

Vote-up nhận được10
Vote-down nhận được7
Điểm:2 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (160)

1

5   0

ago


顎{ Ngạc Hàm, quai hàm, xương quai hàm.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

2

1   1

ayumi ashi


歩?Ý足« Bộ túc Cách di chuyển đổi chân, giống như đi bộ bình thư?ng.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

3

1   0

bugei


武芸| Võ nghệ Những ngư?i theo nghiệp võ.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

4

1   0

buki


武器 Vũ khí Võ khí, binh khí.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

5

1   0

dan


段 Đoạn Đẳng cấp để phân biệt thời gian học của một võ sinh.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

6

1   3

hera


箆  Cái chốt gài nằm sau lưng hakama
Nguồn: aiki-viet.com.vn

7

0   0

aideshi


相?弟子 Tương đệ tử Đệ tử cùng một thầy
Nguồn: aiki-viet.com.vn

8

0   0

aihanmi


合?半身 Hợp bán thân Hai bên cùng đứng tư thế thủ chân trái hoặc chân phải phía trước.
Nguồn: aiki-viet.com.vn

9

0   0

aihanmi katate dori


合?半身片手?ỉ? Hợp bán thân phiến thủ thủ Nắm một tay ở tư thế đứng thuận
Nguồn: aiki-viet.com.vn

10

0   0

aiki bujutsu


合?気武術 Hiệp khí võ thuật Danh xưng này được tổ sư Morihei Ueshiba sử dụng vào năm 1922 (Đại Chính thứ 11) đến thập niên 1930 để chỉ môn võ của mình ở giai đoạn sơ khai Aikido.
Nguồn: aiki-viet.com.vn