Ý nghĩa của từ u uất là gì:
u uất nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ u uất. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa u uất mình

1

8   0

u uất


tt (H. uất: dồn chứa lại) Buồn rầu dồn chứa trong lòng : Người chồng tệ bạc, bà ta u uất từ lâu; Bấy nhiêu tâm tình u uất (ĐgThMai).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

1   0

u uất


Buồn rầu dồn chứa trong lòng. | : ''Người chồng tệ bạc, bà ta '''u uất''' từ lâu.'' | : ''Bấy nhiêu tâm tình '''u uất''' (Đặng Thai Mai)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   1

u uất


buồn thầm kín xen lẫn bực tức, mà không sao nói ra được tâm trạng u uất buồn u uất
Nguồn: tratu.soha.vn

4

1   2

u uất


tt (H. uất: dồn chứa lại) Buồn rầu dồn chứa trong lòng : Người chồng tệ bạc, bà ta u uất từ lâu; Bấy nhiêu tâm tình u uất (ĐgThMai).
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của u uất
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< u tịch u ám >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa