Ý nghĩa của từ trung hậu là gì:
trung hậu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ trung hậu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa trung hậu mình

1

102 Thumbs up   33 Thumbs down

trung hậu


có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người người phụ nữ trung hậu
Nguồn: tratu.soha.vn

2

62 Thumbs up   32 Thumbs down

trung hậu


Nói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn. | : ''Ăn ở '''trung hậu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

35 Thumbs up   16 Thumbs down

trung hậu


Trung của trung thật và hậu là nhân hậu vậy từ trung hậu có nghĩa là người trung thật và nhân hậu
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

4

48 Thumbs up   34 Thumbs down

trung hậu


Nói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn: Ăn ở trung hậu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

5

23 Thumbs up   13 Thumbs down

trung hậu


Trung hậu Nói đến sự trung thành với sự nghiệp với mục tiêu lý tưởng cách mạng và là hậu phương, là chỗ dựa cho tiền tuyến yên tâm chiến đâu (chị Út tịch)
Binh - Ngày 26 tháng 3 năm 2018

6

37 Thumbs up   31 Thumbs down

trung hậu


có tình cam tot dep va chân thanh trong quan he doi xu voi moi nguoi
Ẩn danh - Ngày 12 tháng 6 năm 2016

7

3 Thumbs up   2 Thumbs down

trung hậu


trung hậu
có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người người phụ nữ trung hậu
hoàng tiến quân - Ngày 07 tháng 3 năm 2022

8

35 Thumbs up   36 Thumbs down

trung hậu


Nói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn: Ăn ở trung hậu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "trung hậu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "trung hậu": . trung hậu trung hiếu Trung Hiếu. Những [..]
Nguồn: vdict.com

9

11 Thumbs up   17 Thumbs down

trung hậu


Trung hậu có nghĩa là
1 người nhân hậu có những tình cảm tốt đẹp vật chân thành trước sau như 1
Hgffggg - Ngày 25 tháng 6 năm 2021





<< lưu toan lưu trú >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa