Ý nghĩa của từ trầm ngâm là gì:
trầm ngâm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ trầm ngâm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa trầm ngâm mình

1

11   4

trầm ngâm


Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ: Ngồi trầm ngâm hàng giờ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

9   5

trầm ngâm


Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ. | : ''Ngồi '''trầm ngâm''' hàng giờ.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   5

trầm ngâm


Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ: Ngồi trầm ngâm hàng giờ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "trầm ngâm". Những từ có chứa "trầm ngâm" in its definition in Vietnames [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   4

trầm ngâm


có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì nét mặt trầm ngâm trầm ngâm suy nghĩ Đồng nghĩa: trầm mặc, trầm tư, trầm tư mặc [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

4   0

trầm ngâm


có dáng vẻ đang suy nghĩ,nghiền ngẫm điều gì
Lan anh - Ngày 22 tháng 10 năm 2015

6

0   0

trầm ngâm


Trầm ngâm là ít nói , lặng lẽ , có dáng vẻ đang suy nghĩ , nghiền ngẫm điều gì
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 4 năm 2020


Thêm ý nghĩa của trầm ngâm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< luyện từ luyện đan >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa