Ý nghĩa của từ trạng thái là gì:
trạng thái nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ trạng thái. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa trạng thái mình

1

151   73

trạng thái


tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nào đó sự vật luôn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

80   63

trạng thái


d. 1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi : Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động. 2. Cg. Thể. Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó : Ba trạng thái của v [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

56   48

trạng thái


Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi. | : ''Các thiên thể ở '''trạng thái''' không ngừng chuyển động.'' | (''Vậ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

46   42

trạng thái


d. 1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi : Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động. 2. Cg. Thể. Các [..]
Nguồn: vdict.com

5

30   29

trạng thái


tình trạng của một sự vật hoặc một con người,coi như ko có gì thay đổi trong một khoảng thời gian nào đó.
ví dụ:sự vật luôn luôn ở trạng thái động
dương - Ngày 07 tháng 11 năm 2016


Thêm ý nghĩa của trạng thái
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trạn trảu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa