1 |
town Thành phố, thị xã. | : ''manufacturing '''town''''' — thành phố công nghiệp | : ''out of '''town''''' — ở nông thôn | Dân thành phố, bà con hàng phố. | : ''the whole '''town''' knows of it'' — cả [..]
|
2 |
townthị trấn
|
3 |
townLớp tàu tuần dương Town là một lớp tàu tuần dương hạng nhẹ bao gồm 10 chiếc được Hải quân Hoàng gia Anh Quốc chế tạo trước Chiến tranh Thế giới thứ hai. Lớp tàu này được thiết kế nhằm tuân thủ những h [..]
|
4 |
town[taun]|danh từ thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)manufacturing town thành phố công nghiệpout of town ở nông thônMy Tho is a town Mỹ Tho là một thành phố nhỏ dân cư của thị trấn, dân cư của thị xã, dân [..]
|
5 |
townthị trấn
|
<< traditional | tower >> |