Ý nghĩa của từ thong thả là gì:
thong thả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ thong thả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thong thả mình

1

8   4

thong thả


Chậm rãi, từ tốn. | : ''Ăn '''thong thả'''.'' | Có ít việc, nhàn rỗi. | : ''Khi nào '''thong thả''', tôi đến chơi với anh.'' | Sau đây. | : '''''Thong thả''' rồi s [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   4

thong thả


1. ph. 1. Chậm rãi, từ tốn: Ăn thong thả. 2. Có ít việc, nhàn rỗi: Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh. 3. Sau đây: Thong thả rồi sẽ giải quyết.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   5

thong thả


(làm việc gì) chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp đọc thong thả từng tiếng một đi thong thả kẻo ngã Đồng ng [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   4

thong thả


1. ph. 1. Chậm rãi, từ tốn: Ăn thong thả. 2. Có ít việc, nhàn rỗi: Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh. 3. Sau đây: Thong thả rồi sẽ giải quyết.. Các kết [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   0

thong thả


Thong thả . Là làm việc trận rãi nhẹ nhàng các bạn hãy cho mình một like
Trang my - Ngày 22 tháng 10 năm 2020


Thêm ý nghĩa của thong thả
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lần tho >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa