Ý nghĩa của từ thiên di là gì:
thiên di nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ thiên di. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thiên di mình

1

62   11

thiên di


Đây là tên dành cho con gái.
Thiên trong từ trời. Và Di trong từ di chuyển.
Thiên Di là nghĩa là cánh chim trời đến từ phương Bắc
Để chỉ sự ung dung tự tại, cả đời này không bị trói chân một chỗ, có thể đi, làm những gì mình muốn
vananh - Ngày 10 tháng 8 năm 2013

2

6   4

thiên di


di cư cả khối cộng đồng người đến một vùng khác quá trình thiên di của những bộ tộc từ phương Bắc xuống phương Nam Đồng nghĩa: [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

1   0

thiên di


Chim từ phương bắc bay về để tìm chỗ ấm, no đủ. Quá trình đó gọi là thiên di
Ẩn danh - Ngày 22 tháng 6 năm 2017

4

4   4

thiên di


Dời đi nơi khác.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

4   4

thiên di


Dời đi nơi khác.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

4   6

thiên di


Dời đi nơi khác.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thiên di". Những từ có chứa "thiên di" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . Chín trời thiên [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của thiên di
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nóng mắt nóng chảy >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa