Ý nghĩa của từ thau là gì:
thau nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ thau. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thau mình

1

1   0

thau


hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm một số vật dụng như mâm, chậu rửa mặt vàng thau lẫn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

0   0

thau


Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. | : ''Chiếc mâm '''thau'''.'' | . Chậu thau; chậu. | : ''Một '''thau' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

thau


1 d. 1 Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. Chiếc mâm thau. 2 (ph.). Chậu thau; chậu. Một thau nước.2 đg. [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

thau


1 d. 1 Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. Chiếc mâm thau. 2 (ph.). Chậu thau; chậu. Một thau nước. 2 đg. Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v.v. trước khi chứa đựng nước mới. Thau bể để hứng nư [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

thau


Thau hay sau sau lá lê (danh pháp hai phần: Semiliquidambar cathayensis) là một loài thực vật thuộc họ Kim lũ mai. Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc. Chúng hiện đan [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

0   0

thau


Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm. Tỷ lệ pha chế giữa đồng và kẽm cho ta một loạt các đồng thau đa dạng khác nhau. Đồng thau là một hợp kim thay th [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của thau
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lạc quan lạch cạch >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa