Ý nghĩa của từ thanh mai là gì:
thanh mai nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ thanh mai. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thanh mai mình

1

40   8

thanh mai


Xinh đep ,thông minh , nhanh nhen
thuhuong - Ngày 19 tháng 12 năm 2013

2

24   7

thanh mai


+, "thanh": màu xanh, sự trong sáng, thanh khiết, tuổi trẻ (Vd: thanh niên..)
+, "Mai": là hoa mai trong bộ tứ quý "Tùng, Cúc, Trúc, Mai":, là buổi sáng sớm (Ban mai), là ngày hôm sau (ngày mai), ...
=> "Thanh Mai": có thể dịch là nhành mai xanh. Cái tên "Thanh Mai"
xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
ThuyNguyen - Ngày 09 tháng 8 năm 2013

3

15   3

thanh mai


the hien su thanh khiet dep de
thanh an - Ngày 17 tháng 1 năm 2014

4

13   3

thanh mai


Thang mai người ta còn nói rằng nó là một cái tên hay trong tất cả các tên khác nó tượng trưng cho sự thanh khiết yểu điệu lại mượt mà trong sáng là một cái tên đẹp nhưng lại có rất nhiều người trùng nó thể hiện nó rất cac quý
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 2 năm 2016

5

14   5

thanh mai


the hien su thanh khiet dep de
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 1 năm 2014

6

12   3

thanh mai


the hien su thanh khiet dep de
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 1 năm 2014

7

13   8

thanh mai


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Thanh Chương (Nghệ An)
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

8

12   9

thanh mai


(Ít dùng) dâu rượu rượu thanh mai
Nguồn: tratu.soha.vn

9

10   8

thanh mai


(xã) tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Thanh Chương (Nghệ An). Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Thanh mai". Những từ phát â [..]
Nguồn: vdict.com

10

7   5

thanh mai


Box myrtle Myrica integrifolia Myrica sapida Myrica nagi Thanh mai hay dâu rượu (danh pháp khoa học: Myrica esculenta) là loài thực vật bản địa của Nepal và bắc Ấn Độ. Lo [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

11

1   0

thanh mai


Thanh Mai có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org

12

8   8

thanh mai


Một loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

13

8   11

thanh mai


Một loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của thanh mai
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phi tần phong nhã >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa