Ý nghĩa của từ thời gian biểu là gì:
thời gian biểu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ thời gian biểu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thời gian biểu mình

1

15   10

thời gian biểu


bản kê thời gian và trình tự làm các công việc khác nhau theo quy định (thường là trong ngày, trong tuần lễ) lập thời [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6   5

thời gian biểu


Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thời gian biểu". Những từ có chứa "thời gian bi [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   0

thời gian biểu


Thời gian biểu là thời gian sắp sếp trong một ngày thời gian biểu giúp ta tiết kiệm thời gian , làm vc đúng mực đúng giờ
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 1 năm 2021

4

4   4

thời gian biểu


Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   6

thời gian biểu


Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

2   5

thời gian biểu


Thời gian biểu là:
Tiết kiệm thời giờ, là thứ quý nhất,vì khi nó đã trôi qua thì không bao giớ trở lại được. Do đó, chúng ta cần phải biết sử dụng thời giờ vào những việt có ích một cách có hiệu quả.
Hạ Vy - Ngày 30 tháng 11 năm 2020

Thêm ý nghĩa của thời gian biểu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thời khắc biểu hải đường là ngọn đông lân >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa