Ý nghĩa của từ thốn là gì:
thốn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ thốn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thốn mình

1

92   43

thốn


chỉ mặt ai đó trông thộn ra , đần ra
Nguồn: tudienlong.com

2

42   32

thốn


là trông mặt 1 người nào đó đần đần , ngu , và thộn dài ra
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 9 năm 2014

3

36   26

thốn


Tấc đồng thân hay thốn là đơn vị đo chiều dài sinh học trên cơ thể mỗi con người. Đơn vị này là vô cùng quan trọng trong y học cổ truyền Phương Đông v [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

15   15

thốn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 3 năm 2015   NSFW / 18+

5

25   28

thốn


Cấp bách. | : ''Công việc '''thốn''' đến nơi.'' | Phần mười của thước cũ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

11   14

thốn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 08 tháng 6 năm 2016   NSFW / 18+

7

14   17

thốn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Ẩn danh - Ngày 28 tháng 1 năm 2016   NSFW / 18+

8

26   30

thốn


nhói lên vết thương đau thốn
Nguồn: tratu.soha.vn

9

18   24

thốn


ph. Cấp bách: Công việc thốn đến nơi.d. Phần mười của thước cũ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thốn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thốn": [..]
Nguồn: vdict.com

10

19   28

thốn


ph. Cấp bách: Công việc thốn đến nơi. d. Phần mười của thước cũ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của thốn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lu bù lung tung >>