Ý nghĩa của từ thương tích là gì:
thương tích nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ thương tích. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thương tích mình

1

7   4

thương tích


dấu vết để lại trên thân thể do bị thương đánh người gây thương tích thương tích đầy mình
Nguồn: tratu.soha.vn

2

5   3

thương tích


dt. Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn: mang trên mình nhiều thương tích bị đánh gây thương tích trầm trọng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3   3

thương tích


Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn. | : ''Mang trên mình nhiều '''thương tích'''.'' | : ''Bị đánh gây '''thương tí [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   4

thương tích


dt. Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn: mang trên mình nhiều thương tích bị đánh gây thương tích trầm trọng.
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của thương tích
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thương nhớ thước kẻ >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa