Ý nghĩa của từ thương hại là gì:
thương hại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 25 ý nghĩa của từ thương hại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thương hại mình

1

101   51

thương hại


rủ lòng thương sót khi thấy người khác gặp hoàn cảnh khó khăn và đã giả vờ thương yêu để sỉ nhục người đó khi đã làm một việc khiến mình phải ghétvà đây là sự trả thù đối với người đã làm mình không thích
Ẩn danh - Ngày 18 tháng 12 năm 2013

2

116   67

thương hại


ru long thuong sot khi thay nguoi minh han gap hoan canh kho khan va da vo thuong yeu de si nhuc nguoi do khi da lam mot viec khien minh phai ghet va tay la su tra thu doi voi nguoi lam minh khong thich
thu thuy - Ngày 21 tháng 9 năm 2013

3

87   57

thương hại


Thương hại
Sót xa, đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn cần được giúp đỡ
Tuy sự cảm thông này về sau nó sẽ ảnh hưởng xấu đến người được nhận


Tình cảm của tôi giành cho em chỉ do lúc đấy tôi cảm thấy em không còn con đường nào khác để đi nên tôi mới nói những lời yêu thương đó, em.đừng nghĩ là tôi yêu em .
Ngọc Hùng - Ngày 09 tháng 2 năm 2014

4

63   36

thương hại


lòng thương hại có thể là sự đồng cảm giúp đỡ người khác nhưng chỉ tự xuất phát trong một hoàn cảnh nhất định nào đó chứ không phải xuất phát từ trái tim
Nha đam Atiso - Ngày 01 tháng 10 năm 2015

5

79   58

thương hại


thương hại là xuất phát từ một động cơ không lành mạnh, vụ lợi cho bản thân, như thế thì sẽ hạ thấp giá trị của bản thân
Iam not lonely - Ngày 18 tháng 12 năm 2013

6

66   46

thương hại


Thương hại
Sót xa, đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn cần được giúp đỡ
Tuy sự cảm thông này về sau nó sẽ ảnh hưởng xấu đến người được nhận


Tình cảm của tôi giành cho em chỉ do lúc đấy tôi cảm thấy em không còn con đường nào khác để đi nên tôi mới nói những lời yêu thương đó, em.đừng nghĩ là tôi yêu em .
Ngọc Hùng - Ngày 09 tháng 2 năm 2014

7

57   50

thương hại


to ve thuong hai nguoi ngheo, khong co mot chut tinh thuong va cam thong
thuong - Ngày 16 tháng 12 năm 2013

8

6   1

thương hại


thuong hai nhu trong tinh yeu ta da biet doi khi ai do ben canh ta quan tam ta, tham chi cung noi rang yeu ta roi, ta cu nghi do la tinh yeu ho danh cho minh that su nhung chang qua don gian chi la ho thuong hai minh ma thoi vi ho cam thay minh yeu ho qua muc minh kg con duong de di nua nen ho lam vay doi voi minh chi la thuong chu kg phai yeu thuong.....
sung thi nang - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

9

53   49

thương hại


rủ lòng thương sót khi thấy người khác gặp hoàn cảnh khó khăn và đã giả vờ thương yêu để sỉ nhục người đó khi đã làm một việc khiến mình phải ghétvà đây là sự trả thù đối với người đã làm mình không thích
demonhumter06 - Ngày 26 tháng 10 năm 2013

10

6   3

thương hại


Tức là thương theo kiểu hại
Vd:biết mày nghiện không có tiền hút thuốc phiện lại cho mày tiền để mua thuốc phiện để hút
Tiến công - Ngày 02 tháng 2 năm 2021

11

7   4

thương hại


Thương: làm tổn thương. Hại: làm tổn hại
Như vậy Thương hại khác hẳn với Thương xót.

Như trong thành ngữ "Thương thiên hại lý"
Thanh Hương - Ngày 12 tháng 6 năm 2017

12

21   19

thương hại


Lòng thương hại xuất phát từ động cơ vụ lợi, đau lòng, thương cảm cho người khác vì mục đích cá nhân (VD:đánh bóng tên tuổi của mình,...).
Hậu quả: Hạ thấp giá trị con người, mọi người xung quanh lẫn nhau.
Trịnh Ng. Yến Vy - Ngày 04 tháng 10 năm 2016

13

3   2

thương hại


"Thương hại" là tỏ lòng thương 1 người nào đó khi thấy họ gặp điều không may. Thấy 1 người nào đó bị tật nguyền chẳng hạn. Ta nói: "Ôi! Thương họ quá". Như vậy nghĩa là đang thương hại họ, điều này nó xảy ra khi mình gặp thấy hoàn cảnh đó xong rồi thôi không nghĩ gì nữa. Nó giống như là 1 người ngoài vậy đó.

Không giống như tình thương của ba mẹ với con cái hay vợ chồng với nhau, thương từ trong đáy lòng của mình dù vui buồn hay xảy ra bất cứ điều gì. Sẵn sàng yêu thương và tha thứ.
Đình Hiếu - Ngày 13 tháng 5 năm 2019

14

21   25

thương hại


La ru long thuong xot khi nguoi khac gap kho khan va gia vo giup do khi minh khong muon
Hoa - Ngày 03 tháng 10 năm 2016

15

40   45

thương hại


rủ lòng thương xót tỏ vẻ thương hại thương hại những người nghèo khổ
Nguồn: tratu.soha.vn

16

34   43

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên - Ngày 09 tháng 10 năm 2014

17

14   28

thương hại


Ru long thuong xot mot ai do
yen - Ngày 21 tháng 9 năm 2015

18

22   37

thương hại


đgt. Rủ lòng thương xót: không cần ai thương hại đến tôi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

19

34   50

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên - Ngày 09 tháng 10 năm 2014

20

16   33

thương hại


Thương sót khi thấy người mình khinh bỉ lại gặp khó khăn
Ẩn danh - Ngày 26 tháng 9 năm 2016

21

20   41

thương hại


đgt. Rủ lòng thương xót: không cần ai thương hại đến tôi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thương hại". Những từ phát âm/đánh vần giống như "thương h [..]
Nguồn: vdict.com

22

22   46

thương hại


Rủ lòng thương xót. | : ''Không cần ai '''thương hại''' đến tôi.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

23

10   38

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Võ Khôi Nguyên - Ngày 09 tháng 10 năm 2014

24

9   38

thương hại


ru long thuong xot khong can ai giup do
nhanh cay hong - Ngày 16 tháng 10 năm 2013

25

4   33

thương hại


Là quan tâm, giúp đỡ, biết thông cảm, chia sẻ, tha thứ cho những lỗi lầm sai trái
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 10 năm 2014

Thêm ý nghĩa của thương hại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thưa thương nhớ >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa