Ý nghĩa của từ tựu trường là gì:
tựu trường nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 11 ý nghĩa của từ tựu trường. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tựu trường mình

1

58   22

tựu trường


Học sinh đến trường sau thời gian nghỉ hè để làm các công việc chuẩn bị cho ngày khai giảng
lequangtrung - Ngày 28 tháng 7 năm 2014

2

51   34

tựu trường


Ngày tựu trường là ngày học sinh khai giảng sau tháng học hè ở trường
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 9 năm 2013

3

15   3

tựu trường


tựu trường là ngày tập trung HS, Sv trược ngày khai giảng để thực hiện nhiệm vụ chuẩ bị cho ngày học đầu tieencuar năm học mợi và chủa bị cho khai giảng năm học mới
Ẩn danh - Ngày 20 tháng 8 năm 2018

4

7   3

tựu trường


Tựu trường là ngày đầu tiên đến lớp của học sinh sau những tháng nghỉ hè
- Ngày 19 tháng 8 năm 2018

5

2   0

tựu trường


Là ngày đầu tiên các bạn học sinh quay trở lại trường sau mấy tháng nghỉ hè. Laf ngày để sinh hoạt và làm quen trước cho ngày khai giảng sắp tới.
Vuuyen27012412310122 - Ngày 10 tháng 9 năm 2020

6

14   21

tựu trường


Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

11   19

tựu trường


(học sinh) tập trung tại trường vào ngày khai giảng buổi tựu trường
Nguồn: tratu.soha.vn

8

6   14

tựu trường


Tựu trường là ngày tập trung ở ngày khai giảng
liên - Ngày 16 tháng 9 năm 2016

9

13   23

tựu trường


Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tựu trường". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tựu trường": [..]
Nguồn: vdict.com

10

7   20

tựu trường


ngày tựu trường là ngày các bạn và các em gặp mặt và nói chuyện về những ngày tháng nghỉ hè của mình là như thế nào
trương thu chi - Ngày 02 tháng 8 năm 2016

11

6   22

tựu trường


Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của tựu trường
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< giường thờ giạng háng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa