Ý nghĩa của từ tự tin là gì:
tự tin nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ tự tin. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tự tin mình

1

22   12

tự tin


Tin vào bản thân mình. | : ''Một người '''tự tin'''.'' | : ''Nói một cách '''tự tin'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

13   10

tự tin


đgt. Tin vào bản thân mình: một người tự tin nói một cách tự tin.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3   0

tự tin


..tin vào lời nói, quyết định, việc làm, khả năng của mình mà không bao giờ cảm thấy hối hận.
hanitran30122003 - Ngày 28 tháng 12 năm 2017

4

3   0

tự tin


luôn tin vào bản thân rằng : cố gắng sẽ làm được
nhung - Ngày 16 tháng 4 năm 2017

5

14   14

tự tin


tin vào bản thân mình tự tin ở sức mình giọng nói dứt khoát, đầy vẻ tự tin Đồng nghĩa: tự tín
Nguồn: tratu.soha.vn

6

0   0

tự tin


Tự tin là tin tưởng vào khả năng của bản thân.
Candy Dâu - Ngày 12 tháng 5 năm 2020

7

12   14

tự tin


đgt. Tin vào bản thân mình: một người tự tin nói một cách tự tin.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tự tin". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tự tin [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của tự tin
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tự thân tự trị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa