Ý nghĩa của từ tình địch là gì:
tình địch nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ tình địch. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tình địch mình

1

52   16

tình địch


Người mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

32   10

tình địch


những người vì cùng yêu một người mà có mâu thuẫn với nhau kẻ tình địch
Nguồn: tratu.soha.vn

3

21   9

tình địch


Người mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

18   9

tình địch


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Nguồn: vdict.com   NSFW / 18+

5

2   0

tình địch


hai người yêu một người nên ghét nhau gọi là tình địch
hường - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

6

0   2

tình địch


hai đứa nó yêu chung một người ,nếu hai đứa nó á á nhau thì hai
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 10 năm 2019

Thêm ý nghĩa của tình địch
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ký họa ký kết >>