té nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ té. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa té mình
1
00
té
Thước chữ T. | Nẹp sắt chữ T. | : ''bandage en '''té''''' — (y học) băng chữ T | : ''fer en '''té''''' — sắt chữ T | Ủa! | Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó. | : '''''Té''' nước tưới r [..]
1 đgt. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó: té nước tưới rau té nhau ướt hết quần áo té nước ra đường cho đỡ bụi. 2 đgt., đphg Ngã: vấp té té ngửa.