Ý nghĩa của từ soon là gì:
soon nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ soon. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa soon mình

1

9   7

soon


phó từ:
- chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp, ngay
ví dụ: we shall soon know the result
( Tí nữa chúng ta sẽ biết kết quả)
- sớm, nhanh
ví dụ: How soon can you be ready?
( anh có thể xong sớm được bao lâu?)
gracehuong - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

2

7   8

soon


Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay. | : ''we shall '''soon''' know the result'' — tí nữa chúng ta sẽ biết kết quả | : ''he arrived '''soon''' a [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

6   7

soon


là trạng từ trong tiếng anh nghĩa là sớm, trong một thời gian ngắn kể từ bây giờ ví dụ We'll be home soon có nghĩa là chúng tôi sẽ về nhà sớm. I soon realized the mistake có nghĩa là tôi sớm nhận ra lỗi
Minhthuy123 - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

4

5   7

soon


[su:n]|phó từ chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp; ngaywe shall soon know the result tí nữa chúng ta sẽ biết kết quảwe shall soon be home ; we shall be home quite soon n [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

Thêm ý nghĩa của soon
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< some sorrow >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa