Ý nghĩa của từ siêng năng là gì:
siêng năng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ siêng năng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa siêng năng mình

1

34   6

siêng năng


1. Siêng năng: là đức tính của con người biểu hiện ở sự cần cù, tự giác, miệt mài làm việc thường xuyên, đều đặn.
pham chi minh - Ngày 30 tháng 11 năm 2015

2

1   0

siêng năng


siêng năng có nghĩa là chăm chỉ , chu đáo và cần cù
linhttt - Ngày 05 tháng 10 năm 2020

3

17   18

siêng năng


Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại. | : '''''Siêng năng''', chín chắn, trời dành phúc cho. (ca dao)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

22   24

siêng năng


siêng (nói khái quát) siêng năng làm việc học hành siêng năng Đồng nghĩa: chăm chỉ Trái nghĩa: biếng nhác, chây [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

2   4

siêng năng


siêng năng là đức tính của con người thể hiện ở những việc làm hành động
linhthunlinhmap - Ngày 20 tháng 11 năm 2016

6

5   7

siêng năng


Siêng năng là cần cù,không làm biếng.đây là phúc đức trời mang cho
bủi - Ngày 29 tháng 8 năm 2016

7

28   31

siêng năng


tt Chăm chỉ đều đặn: Siêng năng, chín chắn, trời dành phúc cho (cd).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "siêng năng". Những từ có chứa "siêng năng" in its defini [..]
Nguồn: vdict.com

8

2   8

siêng năng


chăm chỉ đều đặn không lười biếng
ejww - Ngày 16 tháng 7 năm 2014

9

14   23

siêng năng


tt Chăm chỉ đều đặn: Siêng năng, chín chắn, trời dành phúc cho (cd).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10

11   21

siêng năng


vāyamati (vi + a+ yam + a), īhā (nữ), payatana (trung), parakkama (nam), ussāha (nam), ussuka (tính từ), ussukka (trung), ussahati (u + sah +a), ussukkati (u + suk + a)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của siêng năng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sinh động siêu cường >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa