Ý nghĩa của từ sứ giả là gì:
sứ giả nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ sứ giả. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sứ giả mình

1

30   14

sứ giả


Su gia la nguoi duoc sai di lam mot viec gi do
Ẩn danh - Ngày 06 tháng 12 năm 2013

2

19   8

sứ giả


dt (H. giả: người) 1. Chức quan được nhà vua sai đi công cán ở nước ngoài trong thời phong kiến: Sứ giả nhà Nguyên sang ta cưỡi ngựa đi thẳng vào cung điện. 2. Người có chức vụ thực hiện một nhiệm vụ lớn lao: Đoàn sứ giả hoà bình sang nước ta.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

12   11

sứ giả


Chức quan được nhà vua sai đi công cán ở nước ngoài trong thời phong kiến. | : '''''Sứ giả''' nhà.'' | : ''Nguyên sang ta cưỡi ngựa đi thẳng vào cung điện.'' | [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   0

sứ giả


Người vâng mệnh vua đi làm một việc ở các địa phương trong nước hoặc nước ngoài
Ahihi - Ngày 06 tháng 11 năm 2019

5

4   4

sứ giả


sứ giả là người được vua sai làm một việc gì đó
sơn - Ngày 07 tháng 12 năm 2017

6

12   13

sứ giả


dt (H. giả: người) 1. Chức quan được nhà vua sai đi công cán ở nước ngoài trong thời phong kiến: Sứ giả nhà Nguyên sang ta cưỡi ngựa đi thẳng vào cung điện. [..]
Nguồn: vdict.com

7

11   18

sứ giả


(Từ cũ) người được vua phái đi giao thiệp với nước ngoài. Đồng nghĩa: sứ thần (Trang trọng) người được coi là đại diện tiêu biểu ch [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

3   12

sứ giả


su gia la quan lon
sony - Ngày 03 tháng 9 năm 2014

9

3   15

sứ giả


Mười hai Sứ đồ (Hi văn "απόστολος" apostolos, có nghĩa là "người được sai phái", "sứ giả"), còn được gọi là Mười hai Tông đồ hoặc Mười hai Thánh T [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

10

4   17

sứ giả


dūta (nam), pessa (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của sứ giả
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sủng ái sứ đoàn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa