Ý nghĩa của từ số thực là gì:
số thực nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ số thực. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa số thực mình

1

9 Thumbs up   6 Thumbs down

số thực


tên gọi chung số hữu tỉ và số vô tỉ; phân biệt với số ảo.
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6 Thumbs up   6 Thumbs down

số thực


Trong toán học, các số thực có thể được mô tả một cách không chính thức theo nhiều cách. Số thực bao gồm cả số dương, số 0 và số âm, số hữu tỉ, chẳng hạn 42 và -23/129, và số vô tỉ, chẳng hạn số pi và [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

số thực


số hữu tỉ và số vô tỉ dc gọi là số thực
Ẩn danh - 2015-11-01

4

3 Thumbs up   5 Thumbs down

số thực


Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn. | : ''Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là '''số thực'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2 Thumbs up   4 Thumbs down

số thực


Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là số thực.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "số thực". Những từ phát âm/đánh vần giống như "số thực": . [..]
Nguồn: vdict.com

6

1 Thumbs up   4 Thumbs down

số thực


Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn: Số hữu tỉ hay số vô tỉ đều là số thực.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< hu hu hung bạo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa