sề nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ sề. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa sề mình
1
00
sề
1 d. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v. Gánh đôi sề khoai. Rổ sề (rổ to và chắc).2 t. 1 (Lợn cái) đã đẻ nhiều lứa. Lợn sề*. Nái sề*. 2 (thgt.). (Đàn bà) đã sinh đẻ n [..]
1 d. Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v. Gánh đôi sề khoai. Rổ sề (rổ to và chắc). 2 t. 1 (Lợn cái) đã đẻ nhiều lứa. Lợn sề*. Nái sề*. 2 (thgt.). (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng. Mẹ sề. Gái sề.
Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V. | : ''Gánh đôi '''sề''' khoai.'' | : ''Rổ '''sề''' (rổ to và chắc).'' | Đã đẻ nhiều lứa. | : ''Lợn '''sề'''.'' | : ''Nái '''sề [..]