Ý nghĩa của từ rhythm of the rain là gì:
rhythm of the rain nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ rhythm of the rain. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rhythm of the rain mình

1

2   0

rhythm of the rain


là tên một bài hát được trình bày bởi The Cascades phát hành vào năm 1962. Bài hát này được này được viết bởi John Claude Gummoe, thành viên của ban nhạc Cascades. Năm 1993, bài hát này xếp vị trí thứ 3 trong bảng xếp hạng nhạc Pop của Mỹ. hai tuần đứng vị trí quán quân trong bảng xếp hạng của US Easy Listening .
Lời bài hát là những lời tâm tình của một chàng trai với mưa, khi lắng nghe những giai điệu tí tách của mưa. Dù rằng trước đó chàng trai đã bảo mưa hãy ngừng đi, để anh được khóc, nhưng rồi sau đó, anh lại trút hết nỗi lòng với mưa. Rằng người con gái duy nhất mà anh yêu đã rời xa anh, đi về phía chân trời để tìm kiếm một sự khởi đầu mới; rằng trái tim anh đã bị cô ấy mang theo đi về nơi rất xa, khiến anh không thể nào yêu một ai khác nữa; và rằng anh muốn mưa hãy giúp tưới mát, khiến cho hạt giống tình yêu ngày ấy lại một lần nửa nảy nở, để người con gái ấy quay về với anh. Và cuối cùng cũng chỉ có mình anh, nghe mưa rơi và nghĩ về cuộc tình tan vỡ…
nghiemmailan - Ngày 29 tháng 7 năm 2013

2

1   0

rhythm of the rain


Tên một ca khúc nổi tiếng được ban nhạc The Cascades của Mỹ thể hiện rất thành công từ cuối những năm 50, đầu những năm 60 của thế kỷ trước. tên Bài hát được dịch sang tiếng Việt là " nhịp điệu của cơn mưa"
Caominhhv - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

3

0   0

rhythm of the rain


ca khuc hay vi y nghia song va tinh yeu
khanhnguyen - Ngày 05 tháng 10 năm 2013

4

0   0

rhythm of the rain


- Nghĩa của cụm từ: giai điệu của tiếng mưa
- Tên của một bài hát do ca sĩ Dan Fogelberg trình bày. Bài hát được ra mắt năm 1990.
- Tên bài hát của Cascades ra mắt năm 1963.
- Tên bài hát của Jason Donovan ra mắt năm 1990.
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 1 năm 2019

Thêm ý nghĩa của rhythm of the rain
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rau dền result in >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa