Ý nghĩa của từ ren là gì:
ren nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ren. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ren mình

1

16   12

ren


Học thận. | Viết tắt của rename : đặt tên lại. | Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép. | : ''Đường viền bằng '''re [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

16   12

ren


1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép: đường viền bằng ren. 2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho có ren, làm thành ren.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

14   12

ren


1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép: đường viền bằng ren.2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của [..]
Nguồn: vdict.com

4

13   11

ren


Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Choi. Choi Min-ki (tiếng Hàn: 최민기; sinh 3 tháng 11 năm 1995), hay còn được biết đến bằng nghệ danh Ren (tiếng Hàn: 렌 [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

11   11

ren


đồ mĩ nghệ đan, móc hay dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt gấu áo có đường ren hàng ren đặt t [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

8   12

ren


Đăng ten (từ tiếng Pháp: dentelle) hay ren là một loại vải đan thủng, thuộc hàng thủ công nhưng nay cũng làm bằng máy. Người thợ có thể tạo lỗ thủng bằng c [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của ren
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ranh ma riêu cua >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa