Ý nghĩa của từ rao là gì:
rao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ rao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rao mình

1

5   2

rao


đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo. [..]
Nguồn: vdict.com

2

3   0

rao


nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng trên báo để cho ai cũng có thể biết có tiếng rao hàng ngoài ngõ "Tr&aacu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

3   2

rao


Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. | : ''Mõ '''rao''' mời làng ra đình bổ thuế.'' | : '''''Rao''' hàng.'' | : ''Bán ''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   1

rao


đg. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế. Rao hàng. Bán rao*. Mục rao vặt trên báo.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của rao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rang ria >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa