Ý nghĩa của từ ranh con là gì:
ranh con nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ranh con. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ranh con mình

1

5   1

ranh con


. Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). | : ''Đồ '''ranh con'''!'' | . Trẻ con mới sinh đã chết
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   1

ranh con


d. (kng.). Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). Đồ ranh con!
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

3   0

ranh con


(Khẩu ngữ) đứa trẻ tinh quái, khôn lỏi (thường dùng làm tiếng chửi, mắng) thằng ranh con!
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   1

ranh con


Ranh con là tiếng dùng để chửi những đứa trẻ tinh nghịch, láu cá, ranh mãnh, khó dậy !
Trung Kiên - Ngày 18 tháng 2 năm 2014

5

3   1

ranh con


d. (kng.). Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). Đồ ranh con!. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ranh con". Những từ có chứa "ranh con" in its definit [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của ranh con
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quốc doanh rán >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa