rõ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ rõ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa rõ mình
1
00
rõ
Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. | : ''Biết không '''rõ''' lắm.'' | : '''''Rõ''' mồn một.'' | : ''Nó thua đã '''rõ''' rồi.'' | : ''Trời đã sáng [..]
I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào.II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết khô [..]
I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào. II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không rõ lắm. Rõ mồn một. Nó thua đã rõ rồi. Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật). III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳn [..]