ró nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ró. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ró mình
1
00
ró
Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè. | Lấy lén một vật gì của người khác (thtục). | : ''Ai đã '''ró''' mất một quả cam rồi.'' [..]
d. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè...đg. Lấy lén một vật gì của người khác (thtục): Ai đã ró mất một quả cam rồi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ró". Những từ phát [..]
Dướng, tên gọi khác ró, cốc, cấu, dâu giấy, dó (danh pháp hai phần: Broussonetia papyrifera) là một loài cây gỗ trong họ Dâu tằm (Moraceae), có nguồn gốc ở miền đông châu Á. Loài này được (L.) L'Hér. [..]