Ý nghĩa của từ quy tiên là gì:
quy tiên nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ quy tiên. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quy tiên mình

1

24   3

quy tiên


(Từ cũ, Trang trọng) chết, coi như về cõi tiên (nói về người già) hai cụ đều đã quy tiên
Nguồn: tratu.soha.vn

2

12   3

quy tiên


Nói người già chết (cũ): Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu Phật. Nh. Quy tiên.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

11   4

quy tiên


Nói người già chết (cũ): Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu Phật. Nh. Quy tiên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quy tiên". Những từ có chứa "quy [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   5

quy tiên


Nói người già chết (cũ). | : ''Cụ tôi đã '''quy tiên''' tháng trước.'''Quy tiên''' chầu.'' | : ''Phật..'' | : ''Nh..'' | : '''''Quy tiên'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

5   2

quy tiên


Y noi nguoi gia da ve noi chin suoi
hong dung - Ngày 12 tháng 10 năm 2015

6

0   2

quy tiên


chết ( từ trang trọng nói về những người ko sống đc bao lâu nữa )
Thảo Lê - Ngày 20 tháng 4 năm 2017


Thêm ý nghĩa của quy tiên
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quyền binh mưu mô >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa