Ý nghĩa của từ quote là gì:
quote nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ quote. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quote mình

1

6   4

quote


[kwout]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ, số nhiều quotes (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn (như) quotation ( số nhiều) dấu ngoặc kép ( ' ' hoặc [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

4   4

quote


Lời trích dẫn; đoạn trích dẫn. | Dấu ngoặc kép. | Trích dẫn (đoạn văn... ). | Đặt giữa dấu ngoặc kép. | Định giá.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

quote


Động từ:
- Để lặp lại những từ mà người khác đã nói hoặc viết
- Để đưa ra một mức giá, đặc biệt là một mức phí sẽ được tính khi thực hiện một phần công việc
Danh từ:
- Giá mà một người hoặc công ty nói rằng họ sẽ tính phí để thực hiện một phần công việc
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019


Thêm ý nghĩa của quote
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< choicely chrysanthemum >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa