Ý nghĩa của từ quan liêu là gì:
quan liêu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ quan liêu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quan liêu mình

1

28   11

quan liêu


Quan liêu việc làm xa rời thực tế, việc làm gắn với lý thuyết suông.
Ẩn danh - Ngày 28 tháng 3 năm 2014

2

9   3

quan liêu


1. d. Nh. Quan lại. 2. t. Xa thực tế, ít biết đến thực tế: Tác phong quan liêu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   3

quan liêu


| Xa thực tế, ít biết đến thực tế. | : ''Tác phong '''quan liêu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3   0

quan liêu


Quan la nhin,thay,su cong nhan...Lieu:xa voi,menh mong...Quan lieu la cach nhin nhan danh gia menh mongxa roi thuc te.
Tony Tuan - Ngày 23 tháng 3 năm 2016

5

10   8

quan liêu


(Từ cũ) như quan lại bộ máy quan liêu phong kiến Tính từ (cách lãnh đạo, chỉ đạo) thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rờ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

3   4

quan liêu


1. d. Nh. Quan lại. 2. t. Xa thực tế, ít biết đến thực tế: Tác phong quan liêu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quan liêu". Những từ có chứa "quan liêu" in its [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của quan liêu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quan chức quan nha >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa