Ý nghĩa của từ quốc sử là gì:
quốc sử nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ quốc sử. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quốc sử mình

1

13   1

quốc sử


Sử của nước mình. | : '''''Quốc sử''' quán.'' — Cơ quan ghi chép các sự kiện lịch sử hoặc biên soạn sách lịch sử của các triều đại phong kiến.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

9   1

quốc sử


Sử của nước mình.Quốc sử quán. Cơ quan ghi chép các sự kiện lịch sử hoặc biên soạn sách lịch sử của các triều đại phong kiến.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

6   2

quốc sử


Sử của nước mình.Quốc sử quán. Cơ quan ghi chép các sự kiện lịch sử hoặc biên soạn sách lịch sử của các triều đại phong kiến.. Các kết quả tìm kiếm [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của quốc sử
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ngù ngờ ngùn ngụt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa