Ý nghĩa của từ quốc dân là gì:
quốc dân nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ quốc dân. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quốc dân mình

1

31   15

quốc dân


Dân trong một nước.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

24   17

quốc dân


Dân trong một nước
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

18   12

quốc dân


quoc dan co nghia la nguoi caung song chung cung mot nuoc
nga - Ngày 03 tháng 1 năm 2015

4

3   0

quốc dân


1. Cụm từ "quốc dân" là danh từ có nghĩa là nhân dân trong một quốc gia nào đó. Ví dụ: Quốc dân ta đoàn kết một lòng đánh giặc cứu nước.
2. Cụm từ "quốc dân" là tính từ có nghĩa là thuộc nhân dân. Ví dụ: Nền kinh tế quốc dân đang có sự chuyển biến đáng kế.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

5

0   1

quốc dân


(xã) h. Quảng Hoà, t. Cao Bằng
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

1   2

quốc dân


quốc dân có nghĩa là dân sống trong 1 nước
Ẩn danh - Ngày 12 tháng 1 năm 2017

7

0   1

quốc dân


Quốc Dân là một xã thuộc huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Xã Quốc Dân có diện tích 18,79 km², dân số năm 1999 là 2465 người, mật độ dân số [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

8

0   2

quốc dân


(xã) h. Quảng Hoà, t. Cao Bằng. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Quốc Dân". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Quốc Dân": . quốc dân Quốc Dân. Những [..]
Nguồn: vdict.com

9

13   16

quốc dân


Nhân dân trong một nước nhất định.
-nghĩa từ quốc dân
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 9 năm 2016

10

12   24

quốc dân


(Ít dùng) nhân dân trong nước gửi quốc dân đồng bào nền kinh tế quốc dân
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của quốc dân
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< quế hòe ràng buộc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa