Ý nghĩa của từ quặt là gì:
quặt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ quặt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quặt mình

1

0 Thumbs up   0 Thumbs down

quặt


đg. 1 Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. Trói quặt tay ra sau lưng. 2 Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bỗng quặt ngang.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quặt". Những từ phát [..]
Nguồn: vdict.com

2

0 Thumbs up   0 Thumbs down

quặt


đg. 1 Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. Trói quặt tay ra sau lưng. 2 Rẽ sang hướng khác. Rẽ trái quặt phải. Xe đang đi bỗng quặt ngang.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

3

0 Thumbs up   0 Thumbs down

quặt


bẻ gập theo hướng ngược với bình thường trói quặt tay ra đằng sau rẽ sang hướng khác quặt sang bên tay phải đang đi tự nhiên rẽ quặt lại Đồng nghĩa: ngoặt, ngoắt [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

0 Thumbs up   1 Thumbs down

quặt


Bẻ gập theo hướng ngược với bình thường. | : ''Trói '''quặt''' tay ra sau lưng.'' | Rẽ sang hướng khác. | : ''Rẽ trái '''quặt''' phải.'' | : ''Xe đang đi bỗng '''quặt''' ngang.'' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org





<< quỹ đạo ngoan >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa