Ý nghĩa của từ quằn quại là gì:
quằn quại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ quằn quại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quằn quại mình

1

7   6

quằn quại


Vặn vẹo mình và lăn lộn. | : ''Đau bụng '''quằn quại''' trên giường.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   4

quằn quại


quằn quại có nghĩa là quá đau đớn
Nguyễn Thanh Nhàn - Ngày 08 tháng 12 năm 2015

3

6   7

quằn quại


vặn mình, vật vã vì quá đau đớn đau bụng quằn quại Đồng nghĩa: oằn oại
Nguồn: tratu.soha.vn

4

4   7

quằn quại


Vặn vẹo mình và lăn lộn: Đau bụng quằn quại trên giường.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quằn quại". Những từ có chứa "quằn quại" in its definition in [..]
Nguồn: vdict.com

5

4   8

quằn quại


Vặn vẹo mình và lăn lộn: Đau bụng quằn quại trên giường.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của quằn quại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thông thường thông thương >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa