Ý nghĩa của từ quân sự là gì:
quân sự nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ quân sự. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quân sự mình

1

10   6

quân sự


Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát). | : ''Đường lối '''quân sự'''.'' | : '''''Quân sự''' và chính trị đi son [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

3   1

quân sự


việc xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát) đường lối quân sự việc quân sự Tính từ thuộc về q [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   5

quân sự


I d. Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát). Đường lối quân sự. Quân sự và chính trị đi song song với nhau. Ki [..]
Nguồn: vdict.com

4

1   1

quân sự


I d. Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát). Đường lối quân sự. Quân sự và chính trị đi song song với nhau. Kiến thức quân sự. II t. 1 Thuộc về quân đội. Cơ quan . Xe vận tải quân sự. 2 (kng.). Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   2

quân sự


Quân sự theo khái niệm rộng: là lĩnh vực hoạt động đặc biệt của xã hội liên quan đến đấu tranh vũ trang, chiến tranh và quân đội hay các lực lượng vũ t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của quân sự
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lễ độ quay >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa