Ý nghĩa của từ phơi phới là gì:
phơi phới nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ phơi phới. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phơi phới mình

1

4   2

phơi phới


ở trạng thái mở rộng, tung bay trước gió cờ bay phơi phới Đồng nghĩa: phấp phới, phất phới, phơ phới từ gợi tả vẻ vui tươi đầy sức sống c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3   2

phơi phới


Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn. | : ''Tuổi xuân '''phơi phới''' .'' | : ''Lòng xuân '''phơi phới''', chén xuân [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

1   3

phơi phới


tt. 1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn: tuổi xuân phơi phới Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều). 2. Mở rộng và tung bay trước gió: Cờ bay phơi phới.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   4

phơi phới


tt. 1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn: tuổi xuân phơi phới Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của phơi phới
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phũ phàng phương diện >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa