Ý nghĩa của từ phán là gì:
phán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ phán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phán mình

1

4   3

phán


(Từ cũ) thông phán (gọi tắt) ông phán mợ phán Động từ (Trang trọng) (vua chúa, thần thánh) truyền bảo, ra lệnh đức vua ph&aacu [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

0   0

phán


Phán còn phải được hiểu là cách nói tắt của động từ phán xét . Ví dụ : sau khi kiểm tra ( thẩm tra ) hồ sơ vụ việc , vụ án thì sẽ đưa ra kết luận ( trong chức năng đã được giao ) đó chính là yếu kiến PHÁN ( tuyên bố - sau khi thẩm tra hồ sơ) XÉT .
Minh đỗ - Ngày 22 tháng 6 năm 2020

3

0   4

phán


Phán sự nói tắt. | (Xem từ nguyên 1). | : ''Bố anh ấy trước kia là một ông '''phán''' ở toà sứ.'' | Nói cấp trên truyền bảo điều gì. | (Xem từ nguyên 2). | [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

0   5

phán


Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "Phán". Những từ phát âm/đánh vần giống như "Phán": . phản phán Phán phạn phâ [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   5

phán


Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

0   5

phán


1 dt Phán sự nói tắt (cũ): Bố anh ấy trước kia là một ông phán ở toà sứ. 2 đgt 1. Nói cấp trên truyền bảo điều gì (cũ): Đó là lời vua Quang-trung đã phán. 2. Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ: Lão ta chẳng làm gì chỉ phán là giỏi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của phán
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tam đa tác nhiệm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa