Ý nghĩa của từ period là gì:
period nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ period. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa period mình

1

4   3

period


['piəriəd]|danh từ|tính từ|Tất cảdanh từ kỳ, thời kỳ, thời gianperiods of a disease các thời kỳ của bệnha period of rest một thời gian nghỉa period of three years m [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

0   0

period


Danh từ:
- Một khoảng thời gian
- Ở trường, sự phân chia thời gian trong ngày khi một môn học được dạy
- Chảy máu từ tử cung của phụ nữ xảy ra mỗi tháng một lần khi cô ấy không mang thai gọi là kỳ kinh nguyệt.
la gi - Ngày 30 tháng 9 năm 2019

3

3   4

period


Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian. | : ''the periods of history'' — những thời kỳ lịch sử | : ''periods of a disease'' — các thời kỳ của bệnh | : ''a '''peri [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   3

period


| period period (pĭrʹē-əd) noun Abbr. per. 1. An interval of time characterized by the occurrence of a certain condition, event, or phenomenon: a period of economic prosperity. [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

2   3

period


Chu kỳ
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

6

1   3

period


                                      kinh nguyệt
Nguồn: hoi.noi.vn

7

1   3

period


Chu kỳ
Nguồn: phanminhchanh.info


Thêm ý nghĩa của period
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< perineum periodicity >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa