Ý nghĩa của từ pending là gì:
pending nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ pending. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa pending mình

1

3   1

pending


1.Tính từ
+, Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử, chưa thanh toán..
VD: pending questions: những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
a pending case: một vụ kiện chưa xử
pending amount: số tiền chưa thanh toán
+, Sắp xảy ra
Vd: a decision on this matter is pending
sắp có quyết định về vấn đề này
2. Giới từ
+, Cho tới khi, trong khi chờ đợi
VD: pending the completion of the agreement
cho đến lúc ký kết bản hiệp định
+, Trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
VD: pending the negotiations
trong lúc đang thương lượng
ThuyNguyen - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

2

2   2

pending


| Chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử. | : '''''pending''' questions'' — những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết | : ''a ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

pending


Tính từ:
- Sắp xảy ra hoặc chờ đợi để xảy ra
- Chờ đợi để được quyết định hoặc phê duyệt:

Giới từ:
- Được sử dụng để nói rằng một điều phải đợi cho đến khi một điều khác xảy ra
- Cho đến sau này
- Trong khi chờ đợi điều gì đó xảy ra hoặc được quyết định
la gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019


Thêm ý nghĩa của pending
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< pendentive pendulous >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa