Ý nghĩa của từ nung đúc là gì:
nung đúc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nung đúc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nung đúc mình

1

3   1

nung đúc


(Văn chương) như hun đúc được nung đúc trong chiến tranh
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   0

nung đúc


Tinh thần thượng võ của cha ông được nung đúc và lưu truyền để khai phá giữ gìn mũi đất tận cùng này của Tổ Quốc
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 10 năm 2019

3

2   2

nung đúc


Rèn luyện. | : ''Cuộc kháng chiến '''nung đúc''' con người.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3   4

nung đúc


Rèn luyện: Cuộc kháng chiến nung đúc con người.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nung đúc". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nung đúc": . năng họ [..]
Nguồn: vdict.com

5

1   2

nung đúc


Rèn luyện: Cuộc kháng chiến nung đúc con người.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nung đúc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thuế má thuế quan >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa