Ý nghĩa của từ nt là gì:
nt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ nt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nt mình

1

13   11

nt


Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn (National Trust). | Kinh Tân ước (New Testament).
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

16   14

nt


1. viết tắt của "như trên" thường dùng trong các văn bản, bảng biểu. có nghĩa là nội dung ở chỗ này giống y hệt như bên trên

2. viết tắt của nhắn tin. hành động gửi tin nhắn sms bằng điện thoại di động
hansnam - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

3

11   10

nt


Nhắn tjn
pt - Ngày 08 tháng 6 năm 2014

4

0   0

nt


người thương
người thân
như trên
nhắn tin
người tình
nhà trọ
nhiều tiền
nhìn thấy
gái quê - Ngày 11 tháng 9 năm 2019

5

0   0

nt


Người thương
Người thân
Và quan trong nếu dc ghi trên thiệp hồng
Thì nó là Nhiều Tiền
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 5 năm 2018

6

0   0

nt


Ở Việt Nam, từ này không có nghĩa nhất định, tuy nhiên vẫn được dùng rộng rãi trên mạng, chúng ta có thể hiểu như sau
1. Ghi tắt của "nhắn tin"
2. Ghi tắt của "như trên"
3. Ghi tắt của "Nha Trang" (một thành phố có bãi biển lọt top 29 bãi biển đẹp nhất thế giới tại tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam)
4....v...v..
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 1 năm 2019

7

11   12

nt


la nhan tin do troi
Ẩn danh - Ngày 30 tháng 11 năm 2015

8

11   17

nt


net tonnage
Nguồn: clbthuyentruong.com


Thêm ý nghĩa của nt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nspcc nw >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa