Ý nghĩa của từ note là gì:
note nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ note. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa note mình

1

17   11

note


[nout]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ lời ghi, lời ghi chépto make (take ) notes ghi chépI must look up my notes tôi phải xem lại lời ghi lời ghi chú, lời chú gi [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2

11   9

note


– Kỳ phiếu Chứng nhận do một công ty hoặc chính phủ phát hành ghi rõ số lượng một khoản vay, lãi suất phải trả và th [..]
Nguồn: luatminhkhue.vn

3

11   10

note


nốt nhạc
Nguồn: speakenglish.co.uk

4

0   1

note


Trong tiếng Anh, từ "note" là danh từ nghĩa là ghi chú; được dùng để viết lời nhắc
Ví dụ 1: Do you need to review your notes? (Bạn có cần xem lại ghi chú của bạn không?)
Ví dụ 2: This is notes which I said to you. (Đây là những ghi chú mà tôi đã nói với bạn)
la gi sister - Ngày 05 tháng 9 năm 2019

5

9   12

note


| note note (nōt) noun Abbr. n. 1. A brief record, especially one written down to aid the memory: took notes during the lecture. 2. A brief informal letter. See synonyms at letter. 3. A [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

8   12

note


( Anh, Pháp )Nốt nhạc, âm.
Nguồn: maikien.com

7

8   13

note


Lời ghi, lời ghi chép. | : ''to make (take) notes'' — ghi chép | : ''I must look up my notes'' — tôi phải xem lại lời ghi | Lời ghi chú, lời chú giải. | Sự lưu ý, s [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của note
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< notice béchamel >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa