Ý nghĩa của từ nhân vật là gì:
nhân vật nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nhân vật. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhân vật mình

1

13   8

nhân vật


d. 1. Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. 2. Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên: Thúy K [..]
Nguồn: vdict.com

2

8   9

nhân vật


Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. | Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên. | : ''Thúy. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   10

nhân vật


đối tượng (thường là con người) được miêu tả, thể hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật nhân vật chính của vở kịch xây d [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   10

nhân vật


d. 1. Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. 2. Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên: Thúy Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh ".
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   10

nhân vật


nara (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của nhân vật
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nhân danh radiateur >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa