Ý nghĩa của từ nhân gian là gì:
nhân gian nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nhân gian. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhân gian mình

1

17   10

nhân gian


Nhân gian ý chỉ nhân là người gian là 1 nơi cho con người tức nhân như chúng ta sống nhân gian có nghĩa muốn nói nhân gian là nơi con người tồn tại
Phương Duy - Ngày 24 tháng 10 năm 2015

2

10   9

nhân gian


Chỗ loài người ở, cõi đời: Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian(K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

7   8

nhân gian


Chỗ loài người ở, cõi đời. | : ''Hay đâu địa ngục ở miền '''nhân gian'''(Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

9   10

nhân gian


(Văn chương) cõi đời, nơi loài người đang ở cõi nhân gian "Nước trôi hoa rụng đã yên, Hay đâu địa ngục ở miền nh&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   1

nhân gian


nhân gian là gì? là người người phải có gian có thật mới tồn tại được
Ẩn danh - Ngày 15 tháng 2 năm 2017

6

1   2

nhân gian


nhân gian là trời hay còn gọi là nhân gian, tan gian
Ẩn danh - Ngày 13 tháng 12 năm 2017

7

8   10

nhân gian


Chỗ loài người ở, cõi đời: Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian(K).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhân gian". Những từ có chứa "nhân gian" in its definiti [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của nhân gian
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nhân hoàn nhân dịp >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa