Ý nghĩa của từ nhàn hạ là gì:
nhàn hạ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ nhàn hạ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhàn hạ mình

1

38   6

nhàn hạ


rảnh rỗi, không bận rộn, không phải vất vả, mệt nhọc (nói khái quát) cuộc sống nhàn hạ công việc nhàn hạ Đồng nghĩa [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

22   10

nhàn hạ


Không vất vả, không cực nhọc. Việc làm nhàn hạ là việc làm ít cực.
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 11 năm 2015

3

14   8

nhàn hạ


Nhàn hạ là làm việc không cực nhọc ( chỉ ngồi một chỗ làm việc ).
Phil - Ngày 07 tháng 12 năm 2015

4

1   0

nhàn hạ


Nhàn hạ là rãnh rỗi . Được làm việc nhẹ nhàng
Duyên - Ngày 14 tháng 11 năm 2017

5

1   1

nhàn hạ


Rảnh rỗi, không bận rộn, không phải vất vả, mệt nhọc (nói khái quát) cuộc sống nhàn hạ công việc nhàn hạ Đồng nghĩa ..
Di - Ngày 29 tháng 11 năm 2019

6

7   16

nhàn hạ


Rỗi rãi. | : ''Lúc '''nhàn hạ''' ngồi hàn huyên.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

8   17

nhàn hạ


Rỗi rãi: Lúc nhàn hạ ngồi hàn huyên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhàn hạ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nhàn hạ": . Nhan Hồi nhàn hạ n [..]
Nguồn: vdict.com

8

6   17

nhàn hạ


Rỗi rãi: Lúc nhàn hạ ngồi hàn huyên.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nhàn hạ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nhàn lãm nhà đám >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa